vật thể hóa

vật thể hóa

Một nhà khoa học đang vật thể hóa một ý tưởng phức tạp thành một mô hình 3D đơn giản.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở thành vật thể: "vật thể hóa" quá trình biến một khái niệm trừu tượng, ý tưởng, hoặc cảm xúc thành một vật thể cụ thể, hình dạng, kích thước, có thể cảm nhận được bằng giác quan.
    • Hiện thực hóa một ý tưởng: "vật thể hóa" cũng chỉ hành động thể hiện một suy nghĩ, kế hoạch dưới dạng vật chất, có thể nhìn thấy sờ thấy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà điêu khắc đã vật thể hóa nỗi đau của chiến tranh thành một bức tượng. (Nhà điêu khắc đã biến nỗi đau trừu tượng thành vật thể cụ thể bức tượng.)
    • Trong trò chơi điện tử, sức mạnh ma thuật được vật thể hóa thành những viên ngọc sáng. (Sức mạnh vô hình được hiện thực hóa dưới dạng vật thể viên ngọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vật thể hóa ý tưởng": biến một ý tưởng trừu tượng thành sản phẩm cụ thể.
    • Các kỹ sư đã vật thể hóa ý tưởng về chiếc xe bay thành một nguyên mẫu. (Ý tưởng được hiện thực hóa thành vật thể thật.)
  • "vật thể hóa cảm xúc": thể hiện cảm xúc qua hình thức vật chất.
    • Bức tranh này vật thể hóa niềm vui của tuổi thơ. (Niềm vui trừu tượng được thể hiện qua màu sắc hình khối trên tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Vật thể (danh từ): sự vật hình dạng, tồn tại trong không gian.
    • Mỗi vật thể đều khối lượng thể tích. (Mọi thứ tồn tại cụ thể đều đặc tính vật .)
  • Hiện thực hóa (động từ): biến điều trừu tượng thành hiện thực.
    • Dự án đã được hiện thực hóa sau nhiều năm nghiên cứu. (Kế hoạch trở thành hiện thực cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Cụ thể hóa (động từ): làm cho trở nên cụ thể, rõ ràng, có thể thấy được.
  • Hữu hình hóa (động từ): biến cái vô hình thành hình dạng thấy được.
  • Thể hiện (động từ): bày tỏ, làm cho thấy (thường dùng rộng hơn, không nhất thiết thành vật thể).
Thành ngữ liên quan
  • Biến ước mơ thành hiện thực: thực hiện điều mong muốn, tương tự như "vật thể hóa" ý tưởng.
    • ấy đã biến ước mơ bay lượn thành hiện thực bằng cách chế tạo tàu lượn. (Ước mơ trừu tượng được vật thể hóa thành sản phẩm.)